WDPFA06-ACB-S-10-G24/WD Valves Wandfluh Vietnam
Giới thiệu chung
WDPFA06-ACB-S-10-G24/WD là dòng van tỷ lệ điều khiển điện từ do Wandfluh – Thụy Sĩ sản xuất, được thiết kế chuyên biệt cho các ứng dụng yêu cầu điều tiết chính xác lưu lượng và áp suất trong hệ thống thủy lực. Sản phẩm tích hợp công nghệ điều khiển hiện đại, giúp tăng hiệu suất và độ ổn định trong các dây chuyền sản xuất, thiết bị công nghiệp tự động hóa.
Tại thị trường Việt Nam, WDPFA06-ACB-S-10-G24/WD được ứng dụng rộng rãi nhờ độ tin cậy cao, khả năng hoạt động ổn định trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.

Đặc điểm sản phẩm WDPFA06-ACB-S-10-G24/WD
Van tỷ lệ điều khiển lưu lượng thủy lực chính xác
Tích hợp cuộn coil 24VDC – tiêu chuẩn G24
Phản hồi điều khiển mượt mà, ổn định
Thiết kế nhỏ gọn, phù hợp lắp trong không gian hạn chế
Hoạt động ở áp suất cao, lưu lượng lớn
Vật liệu thép chống mài mòn, tuổi thọ cao
Lắp đặt dạng subplate tiện lợi
Hoạt động đáng tin cậy trong môi trường công nghiệp
Tiết kiệm điện năng nhờ thiết kế coil tối ưu
Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật Wandfluh – Switzerland
Thông số kỹ thuật của sản phẩm WDPFA06-ACB-S-10-G24/WD Wandfluh Vietnam
| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | WDPFA06-ACB-S-10-G24/WD |
| Hãng sản xuất | Wandfluh – Thụy Sĩ |
| Loại van | Van tỷ lệ điều khiển lưu lượng |
| Điện áp điều khiển | 24VDC (G24) |
| Kiểu điều khiển | Tín hiệu điện từ (solenoid coil) |
| Kích thước van | Size 06 |
| Áp suất làm việc tối đa | 315 bar |
| Lưu lượng danh định | 10 lít/phút |
| Kiểu lắp đặt | Subplate mounting |
| Chuẩn bảo vệ | IP65 khi đấu nối chuẩn |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C đến +70°C |
| Vật liệu thân van | Thép không gỉ và hợp kim |
Ứng dụng của sản phẩm Valves Wandfluh Vietnam
Điều khiển lưu lượng chính xác trong hệ thống thủy lực
Máy móc tự động hóa công nghiệp
Hệ thống điều tiết áp suất trong nhà máy sản xuất
Thiết bị nâng – hạ thủy lực tự động
Máy ép nhựa, máy dập kim loại
Dây chuyền điều khiển lưu chất cần độ chính xác cao
Kết luận
WDPFA06-ACB-S-10-G24/WD Valves Wandfluh Vietnam là dòng van thủy lực điều khiển điện từ tỷ lệ cao cấp, mang đến khả năng điều khiển chính xác và vận hành ổn định cho các hệ thống công nghiệp hiện đại. Với xuất xứ Thụy Sĩ và tiêu chuẩn chất lượng châu Âu, sản phẩm là giải pháp tối ưu cho doanh nghiệp muốn tăng hiệu quả vận hành và giảm chi phí bảo trì.
| PO47-121181 SN: 221874344 | EAL580-BBE.5WPT.13160.A-11202662 | 10959-203 | SOHO37SM4N |
| 450.100.55 | GLB | EL6752-0010 | EPOWER/2PH-100A/600V/XXX/XX |
| WPC-3000 + WPC-4000 + WPW-4000 | RM84-2012-25-1024 | Nino-12 Bản tiêu chuẩn | 92047 |
| EAL580-BBE.5WPT.13160.A-11202662 | 11202662 EAL580-BBE.5WPT.13160.A | 52025699 | AC-150D |
| BES02WR (BES M12MF1-PSC10F-S04G) | CB200 – 3.5 Gram Sachet | JLLS250 | AC-150B |
| ac-150c | UX-111K-01-D0-1-TC1-ANP | EASYGEN-3200-5 (Part No: 8440 – 2050) | VT-VSPA2-1-2X/V0/T5 R901002095 |
| KR2211-50A; SN: 2302586 | UX-111E-01-D0-1-TC1-ANP | VMS-2515H | 3DREP6C-2X/25EG24K4/M R900954420 |
| 1756-L84E | MG-21K-TS1-ASP | E1W.05.020 | R900479678 DB20G2-4X/50W65 |
| 440G-T27177 (TLS2-GD2) | HR-1100K | LWG 0225 | FEP‑5301TF‑T |
| PSM-E20 | MG-22K-GW1-ASP | SKKT 92/12 E | AG-RRM 100 |








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.