FEK-PI MOTORS NIDEC TECHNOMOTOR VIETNAM
GIỚI THIỆU VỀ SẢN PHẨM VÀ HÃNG
FEK-PI là dòng động cơ servo hiệu suất cao do NIDEC TECHNOMOTOR sản xuất – một công ty thành viên thuộc tập đoàn NIDEC Group (Nhật Bản – Ý). NIDEC Technomotor chuyên cung cấp các giải pháp truyền động tiên tiến cho ngành công nghiệp tự động hóa, HVAC, và thiết bị công nghiệp. Dòng động cơ FEK-PI nổi bật với hiệu suất vượt trội, điều khiển chính xác và tuổi thọ cao, được tin dùng trong nhiều hệ thống máy móc tại Việt Nam.

ĐẶC ĐIỂM CỦA SẢN PHẨM FEK-PI
-
Động cơ servo hiệu suất cao, phản hồi nhanh
-
Thiết kế nhỏ gọn, tiết kiệm không gian lắp đặt
-
Tích hợp encoder cho điều khiển chính xác
-
Vận hành ổn định, độ rung thấp
-
Tiêu thụ điện năng tối ưu
-
Hoạt động tốt trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt
-
Kết nối linh hoạt với nhiều bộ điều khiển khác nhau
-
Dễ bảo trì và độ bền cơ học cao
THÔNG SỐ KỸ THUẬT SẢN PHẨM FEK-PI NIDEC TECHNOMOTOR VIETNAM
Thuộc tính | Thông tin |
---|---|
Mã sản phẩm | FEK-PI |
Hãng sản xuất | NIDEC TECHNOMOTOR – NIDEC Group |
Loại động cơ | Động cơ servo hiệu suất cao |
Công suất | Tùy chọn theo yêu cầu ứng dụng |
Tốc độ định mức | 1500 – 3000 vòng/phút |
Điện áp hoạt động | 230V – 400V AC |
Kiểu làm mát | Làm mát tự nhiên hoặc bằng quạt |
Tích hợp encoder | Có (incremental hoặc absolute) |
Cấp bảo vệ | IP54 / IP65 tùy phiên bản |
Tiêu chuẩn chất lượng | CE, RoHS, ISO 9001 |
ỨNG DỤNG MOTORS NIDEC TECHNOMOTOR VIETNAM
-
Máy đóng gói, máy in, và máy CNC
-
Hệ thống truyền động trong robot công nghiệp
-
Dây chuyền tự động hóa trong nhà máy
-
Thiết bị HVAC và hệ thống thông gió
-
Máy dệt, máy ép nhựa, và máy gia công gỗ
-
Giải pháp servo trong ngành thực phẩm và dược phẩm
-
Ứng dụng truyền động trong thiết bị y tế
KẾT LUẬN
Động cơ FEK-PI của NIDEC TECHNOMOTOR là lựa chọn tối ưu cho các hệ thống yêu cầu độ chính xác cao, phản hồi nhanh và độ tin cậy vượt trội. Với chất lượng đến từ châu Âu – Nhật Bản, sản phẩm này đang được nhiều doanh nghiệp Việt Nam tin dùng trong các ứng dụng truyền động công nghiệp hiện đại.
LD 500 | SCN-100-1NNX |
S-216-J-20 | 11A5527X012 |
R5PT1-B-1-KS-6-181 | SEXBA1X-0034 |
Z3D100-36A2 | EL150K1 |
RIDGID 700 | KG-H06ECCC |
TM016-123-020-00-0 | 11881.0-30 |
2REX-A-1024-AL-NON-10-30-67-01-SS-A-00 | 01881.2-00 |
ND2054HD34 | DG4P0HP2 |
HLE45-1024L-3F.AC. | SK 3239.100 |
T-620H-CPF | MT20-S597300 |
TS1KIU2HA00-IB 1XTC K/U CL.2 T=0-1200 độ | ME2-6-H-B05C-2-1-K-B68 |
DynaGear D160 5,00:1 1LSV A05 V3 | ST5112-33 |
crm+600/IU/TC/E | GA400 |
SK 3239.100 | SF4B-H56CA-J05 |
SF4B-H56CA-J05 | Type: Z3-JB-SP |
KTG -1A-H | Type: TS 2236 |
KV-4A-H | GS 04M/P-50-S8 Part No. 50110783 |
BTL6-A110-M0500-A1-S115 BTL0036 | LKS 1000-V.3 |
HV14 | LD 500/LD 510 |
SRB301ST | Model: MV 5291-P; Size: DN25 |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.