CT5-S20M FLOWMETER MANUFLO VIETNAM
GIỚI THIỆU VỀ SẢN PHẨM VÀ HÃNG
CT5-S20M Flowmeter là thiết bị đo lưu lượng chất lỏng được sản xuất bởi Manuflo, thương hiệu nổi tiếng trong giải pháp đo lường lưu lượng cho các ứng dụng công nghiệp và tự động hóa. Sản phẩm này được thiết kế để đo lưu lượng chính xác, ổn định và phù hợp với nhiều loại chất lỏng khác nhau trong hệ thống xử lý, bơm tuần hoàn và quy trình sản xuất tại thị trường Manuflo Vietnam.

ĐẶC ĐIỂM CỦA SẢN PHẨM CT5-S20M
- Đo lưu lượng chính xác, phản hồi nhanh
- Thiết kế nhỏ gọn, lắp dễ dàng
- Độ bền cao trong môi trường công nghiệp
- Tương thích nhiều loại ống dẫn khác nhau
- Phù hợp với nhiều dải lưu lượng
- Ít hao mòn, giảm bảo trì
- Hoạt động ổn định trong thời gian dài
THÔNG SỐ KỸ THUẬT SẢN PHẨM CT5-S20M MANUFLO VIETNAM
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | CT5-S20M |
| Loại cảm biến | Flowmeter (Đo lưu lượng) |
| Phạm vi đo | Dải phù hợp ứng dụng tiêu chuẩn |
| Kết nối | Ống/ren tiêu chuẩn |
| Vật liệu | Thân bền, chống ăn mòn |
| Độ chính xác | Đáp ứng yêu cầu đo công nghiệp |
| Nhiệt độ hoạt động | Phù hợp môi trường chất lỏng |
| Áp suất tối đa | Phù hợp hệ thống tiêu chuẩn |
| Tín hiệu ngõ ra | Tùy theo cấu hình đo |
| Mức bảo vệ | Thiết kế phù hợp công nghiệp |
ỨNG DỤNG FLOWMETER MANUFLO VIETNAM
- Đo lưu lượng nước và chất lỏng
- Hệ thống bơm tuần hoàn công nghiệp
- Dây chuyền xử lý thực phẩm
- Ngành sản xuất hóa chất nhẹ
- Hệ thống HVAC và xử lý nước
- Hệ thống tự động hóa sản xuất
KẾT LUẬN
CT5-S20M Flowmeter Manuflo Vietnam là giải pháp đo lưu lượng đáng tin cậy cho các hệ thống công nghiệp với yêu cầu độ chính xác và ổn định cao. Với thiết kế linh hoạt, dễ lắp đặt và khả năng hoạt động ổn định, sản phẩm phù hợp nhiều
1. Material Number: 00045915
“Edge sensor mech. le. cable 2000
lg-00045915 F31E”
2. Material Number: 00373141
“Resistor card RK 4004 for
BTA2535-00373141”
3. Material Number: 00314814
“Contr. module
dig.w.softw.RK4004-0403F_Z-00314814”
4. Material Number: 00319708
“Analog module SPI interface 4x in
0-10V-00319708”
5. Material Number: 00319705
“Logic module SPI interface I/0 dig.
con.-00319705”
6. Material Number: 00229033
wearing part set for SK 1103
7. Material Number: 00331088
Finger protection-00331088
8. Material Number: 00334073
“DISC SW9500-030005 176.6 X 130.6
X20mm-00334073”
9. Material Number: 00338569
Spare part guide complete-00338569
10. Material Number: 00012687
“Circlip (retaining ring) for bores
J-00012687”
11. Material Number: 00018869
Deep groove ball bearing-00018869
12. Material Number: 00009795
“SCREW SHC [M5X35]DIN912-6.9
STAINLESS ST-00009795”
13. Material Number: 00305243
Sleeve 8 x 5 x 23.5 mm-00305243
14. Material Number: 00012682
“Circlip (retaining ring) for shafts
A-00012682”
15. Material Number: 00390710
FR 4633 Edge sensor dig. IR with cable 3.00m-00390710
16. Material Number: 00352113
Ultrasonic edge sensor dig. w. JST 8.0m FX 4633 – 00352113
17. Material Number: 00363595
FX 4260 Edge sensor digital ultrasonic-00363595
18. Material Number: 00204474
“actuating drive +-25 mm 240 N-00204474
AG 2491 actuator, as per drawing M 057453, 20 watt, stroke +/- 25 mm, thrust 240 N, follow-up speed 25 mm/s, with DC geared motor I = 8:1 and encoder-00204474”
19. Material Number: 00366945
“Drive unit left with flange
support KR 6030”
20. Material Number: 00366946
“Drive unit right with flange
support KR 6030”
ứng dụng đo chất lỏng và tích hợp vào các hệ thống tự động hóa. Đây là lựa chọn phù hợp cho doanh nghiệp cần giải pháp đo lưu lượng hiệu quả, bền bỉ và tối ưu chi phí vận hành.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.