ARGAL DFA 150 BƠM MÀNG ARGAL VIETNAM
Giới thiệu về sản phẩm và hãng
ARGAL DFA 150 là model bơm màng khí nén thuộc dòng DFA series do ARGAL – thương hiệu Ý uy tín với hơn 40 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất bơm công nghiệp – chế tạo. Sản phẩm được phát triển để vận chuyển hiệu quả nhiều loại hóa chất, dung dịch ăn mòn và chất lỏng đặc thù, mang lại độ tin cậy và an toàn cao trong quá trình sử dụng.

Đặc điểm của sản phẩm ARGAL DFA 150
- Hoạt động bằng khí nén, an toàn trong môi trường nguy hiểm.
- Khả năng tự hút chất lỏng mạnh.
- Có thể chạy khô trong thời gian ngắn mà không hư hỏng.
- Vật liệu chống ăn mòn, tuổi thọ cao.
- Thiết kế nhỏ gọn, dễ lắp đặt ở nhiều vị trí.
- Chi phí bảo trì thấp, thao tác đơn giản.
- Đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn quốc tế.
Thông số kỹ thuật sản phẩm ARGAL DFA 150 ARGAL VIETNAM
Thông số | Giá trị |
---|---|
Model | DFA 150 |
Hãng sản xuất | Argal |
Loại thiết bị | Bơm màng khí nén |
Lưu lượng | 30 – 150 lít/phút (tùy cấu hình) |
Áp suất làm việc | Tối đa 7 bar |
Vật liệu thân bơm | PP, PVDF, Inox |
Vật liệu màng bơm | PTFE, EPDM, NBR |
Khả năng hút sâu | Lên đến 5 m |
Nhiệt độ chất lỏng | -10°C đến +95°C |
Xuất xứ | Ý |
Ứng dụng BƠM MÀNG ARGAL VIETNAM
- Bơm hóa chất trong sản xuất công nghiệp.
- Hệ thống xử lý nước và nước thải.
- Ngành thực phẩm, đồ uống và dược phẩm.
- Xi mạ, in ấn và sơn phủ công nghiệp.
- Các ứng dụng môi trường và nông nghiệp.
Kết luận
ARGAL DFA 150 Bơm màng là giải pháp tối ưu cho các ngành công nghiệp cần vận chuyển chất lỏng ăn mòn hoặc dung dịch đặc thù. Với thiết kế bền bỉ, khả năng vận hành ổn định và tính an toàn cao, sản phẩm này giúp doanh nghiệp nâng cao hiệu quả sản xuất và tối ưu chi phí vận hành.
STT | Model (Mã sản phẩm) |
---|---|
1 | C-5100-V |
2 | Type RHB 13,5/Underwater |
3 | LXV525.99E11501 |
4 | LXV418.99.90002 |
5 | LXV423.99.10000 |
6 | ISENA38101 |
7 | Canneed-CSM-207 |
8 | F-203AV-M50-AGD-55-V |
9 | KM60-2ME Pv-Du |
10 | BGEJ5B3DDB7R |
11 | DB3BMSJ048N2CPNR |
12 | XB15JU0240506RNDNR |
13 | DB3BEJG048D2BPNR |
14 | XB9J02406RYYCBR |
15 | RH5MA0100M02D601A100 |
16 | RP5SA0400M02D601A100 |
17 | K2-A-370423-1000CM-530052-0 |
18 | RAYMI310LTSCB3 |
19 | VD589822 |
20 | HLF/S 650W 230V SP |
21 | KSJ-0.7S |
22 | MG50-2ME |
23 | AWS3 |
24 | 06000500 |
25 | 05600500 |
26 | A15BAACBSRC1D4R2FM |
27 | ASDBSRSCW1EV03 |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.