BES01PY Cảm biến cảm ứng Balluff Vietnam

Giới thiệu
Cảm biến cảm ứng BES01PY của Balluff là giải pháp tiên tiến trong lĩnh vực tự động hóa, giúp phát hiện vật thể mà không cần tiếp xúc trực tiếp. Với độ chính xác cao, độ bền vượt trội và khả năng hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt, BES01PY là sự lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống điều khiển và giám sát hiện đại.
Thông số kỹ thuật
Đặc điểm | Thông tin |
---|---|
Model | BES01PY |
Thương hiệu | Balluff Vietnam |
Loại cảm biến | Cảm biến cảm ứng |
Khoảng cách phát hiện | 2mm |
Nguồn cấp | 10-30V DC |
Tín hiệu đầu ra | PNP/NPN |
Chuẩn bảo vệ | IP67 |
Nhiệt độ hoạt động | -25°C đến +70°C |
Ưu điểm
- Độ chính xác cao: Phát hiện nhanh chóng và chính xác các vật thể kim loại.
- Hoạt động ổn định: Khả năng chống nhiễu tốt, phù hợp với môi trường công nghiệp.
- Bền bỉ và đáng tin cậy: Đạt chuẩn IP67, chống bụi và nước hiệu quả.
- Dễ dàng lắp đặt và sử dụng: Thiết kế nhỏ gọn, phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau.
- Tiết kiệm chi phí bảo trì: Tuổi thọ cao, hạn chế tình trạng hỏng hóc.
Ứng dụng
- Dây chuyền sản xuất: Giám sát vị trí và kiểm soát chuyển động trong quá trình sản xuất.
- Ngành công nghiệp ô tô: Hỗ trợ trong các quy trình lắp ráp tự động.
- Robot công nghiệp: Được sử dụng để xác định vị trí các bộ phận trong hệ thống tự động.
- Máy móc gia công cơ khí: Phát hiện vật liệu và điều khiển quá trình gia công.
- Hệ thống băng tải: Quản lý và kiểm tra sản phẩm di chuyển trên băng chuyền.
Kết luận
Cảm biến cảm ứng BES01PY của Balluff Vietnam là một thiết bị quan trọng trong lĩnh vực tự động hóa, mang lại hiệu suất cao, độ tin cậy vượt trội và khả năng ứng dụng linh hoạt. Với những ưu điểm nổi bật, đây là giải pháp lý tưởng để nâng cao hiệu suất và giảm chi phí vận hành trong các hệ thống sản xuất hiện đại.
Balluff Vietnam
Z170REG-1 | |
TGM32X100-S | |
ZF2-100 | |
MTS H100C F SP1S | |
CHB A 120 | |
CLS-23N-10-A-P-G1/2-E30-K2″”. | |
VB1000AL1″ | |
HD67056-B2-160 ‘” | |
3BSE038415R1 ‘ | |
42-38-21-11DC-18 | |
KF-30L | |
KFS-A06 | |
BTL2H4F BTL7-S571-M0100-P-KA05 | |
663-BBBAAF , | |
CS200C | |
ioLogik E1212 | |
DR62.0X60-2/ASTO – EU | |
AP03DA0BG2BIS 10bar | |
CS200C | |
UM DBS 200S | |
CPS11D-7AS2C | |
RA/192050/MX/20 | |
TR11-ABACASU4200 (TMT180-A11 L=100mm) | |
RA/192040/MX/10 | |
822010641 | |
ZF2-100 | |
3700 5A | |
8498684.9304 (DN25, PN16, SCRD” Stainless steel) | |
010G10 | |
356A02 | |
CCT-5320E | |
TMI-27A155E2ASXX | |
VSF30-5 | |
GEL 2449Y001 (S/N 2331002829) | |
DX2-400-M . | |
SU967460 | |
MK2501A | |
ENC-G610L | |
BTL2TP7 | |
RA/192050/MX/20 | |
TR11-ABACASU4200 (TMT180-A11 L=100mm) | |
RA/192040/MX/10 | |
822010641 | |
ZF2-100 | |
3700 5A | |
8498684.9304 (DN25, PN16, SCRD” Stainless steel) | |
010G10 | |
356A02 | |
CCT-5320E | |
TMI-27A155E2ASXX | |
VSF30-5 | |
GEL 2449Y001 (S/N 2331002829) | |
DX2-400-M . | |
SU967460 | |
MK2501A | |
ENC-G610L | |
BTL2TP7 | |
DMT143 |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.